Chi Quạ chân đỏ

Chi Quạ chân đỏ
Quạ mỏ đỏ (Pyrrhocorax pyrrhocorax) ở Ireland.
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Aves
Bộ (ordo)Passeriformes
Họ (familia)Corvidae
Chi (genus)Pyrrhocorax
Tunstall, 1771
      Quạ mỏ vàng       Quạ mỏ đỏ       Cả hai loài
      Quạ mỏ vàng
      Quạ mỏ đỏ
      Cả hai loài
Các loài
2. Xem bài.

Chi Quạ chân đỏ (danh pháp khoa học: Pyrrhocorax) là một chi chim trong họ Corvidae.[1]

Phân loại

Thành viên đầu tiên của chi được Linnaeus mô tả là quạ mỏ đỏ dưới danh pháp Upupa pyrrhocorax trong sách Systema Naturae năm 1758. Chi Upupa của ông chứa các loài có mỏ cong dài và lưỡi tù ngắn. Chúng bao gồm cò quăm hói phương bắcđầu rìu, những loài chim mà hiện nay người ta biết là không có quan hệ họ hàng gì với quạ chân đỏ.[2]

Tiếng kêu của quạ núi mỏ đỏ, ghi tại Cardiganshire, Wales.

Quạ mỏ vàng được Linnaeus mô tả như là Corvus graculus trong ấn bản năm 1766 của Systema Naturae.[3] Mặc dù Corvus là chi quạ mà các họ hàng của quạ chân đỏ thuộc về, nhưng chúng là đủ khác biệt để nhà điểu học người Anh là Marmaduke Tunstall chuyển sang chi mới là Pyrrhocorax trong sách phát hành năm 1771 là Ornithologia Britannica,[4] Tên gọi của chi này có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp cổ đại πύρρος (purrhos) nghĩa là "màu đỏ lửa" và κόραξ (korax) nghĩa là "quạ".[5]

Trước đây người ta cho rằng các họ hàng gần gần nhất của quạ chân đỏ là quạ điển hình (Corvus), đặc biệt là gần với quạ gáy xám (Corvus subgen. Coloeus, nay là chi Coloeus).[6]

Tuy nhiên các nghiên cứu phát sinh chủng loài phân tử gần đây chỉ ra rằng quạ chân đỏ có quan hệ họ hàng gần với khách đuôi cờ (Temnurus temnurus) và chúng tạo thành một nhánh là chị em với phần còn lại của Corvidae.[7]

Các loài của chi Pyrrhocorax khác với Corvus ở chỗ chúng có mỏ và chân với màu sắc rực rỡ, khối xương cổ chân trơn mượt và không có vảy và các lông mũi rất ngắn và rậm.[8] Quạ chân đỏ có bộ lông màu đen thuần nhất, không có các vùng nhạt màu như ở một số loài trong chi Corvus.[8] Hai loài Pyrrhocorax cũng là vật chủ chính của 2 loài bọ chét chuyên ký sinh trên quạ chân đỏ là Frontopsylla frontalisF. laetus, thông thường không thấy ở chim dạng quạ.[9]

Các loài

Chú thích

  1. ^ Clements, J. F.; Schulenberg, T. S.; Sullivan, B.L.; Wood, C. L.; Roberson, D. (2012). “The eBird/Clements checklist of birds of the world: Version 6.7”. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2012.
  2. ^ Linnaeus, C. (1758). Systema naturae per regna tria naturae, secundum classes, ordines, genera, species, cum characteribus, differentiis, synonymis, locis. Tomus I. Editio decima, reformata (bằng tiếng La-tinh). Holmiae. (Laurentii Salvii). tr. 117–118. Rostrum arcuatum, convexum, subcompressum. Lingua obtusa, integerrima, triquetra, brevissima (Mỏ cong, lồi, hơi dẹp. Lưỡi tù, rất đầy, hình tam giác và rất ngắn).
  3. ^ Linnaeus, C. (1766). Systema naturae per regna tria naturae, secundum classes, ordines, genera, species, cum characteribus, differentiis, synonymis, locis. Tomus I. Editio duodecima (bằng tiếng La-tinh). Holmiae. (Laurentii Salvii). tr. 158.
  4. ^ Tunstall, Marmaduke (1771). Ornithologia Britannica: seu Avium omnium Britannicarum tam terrestrium, quam aquaticarum catalogus, sermone Latino, Anglico et Gallico redditus (bằng tiếng La-tinh). London, J. Dixwell. tr. 2.
  5. ^ “Chough Pyrrhocorax pyrrhocorax [Linnaeus, 1758]”. BTOWeb BirdFacts. British Trust for Ornithology. Truy cập ngày 6 tháng 2 năm 2008.
  6. ^ Goodwin, Derek; Gillmor, Robert (1976). Crows of the world. London: British Museum (Natural History). tr. 151. ISBN 0-565-00771-8.
  7. ^ Ericson, P. G. P.; Jansen, A.-L.; Johansson, U. S.; Ekman, J. (2005). “Inter-generic relationships of the crows, jays, magpies and allied groups (Aves: Corvidae) based on nucleotide sequence data” (PDF). J. Avian Biol. 36 (3): 222–234. doi:10.1111/j.0908-8857.2001.03409.x.
  8. ^ a b Madge, Steve; Burn, Hilary (1994). Crows and Jays: A Guide to the Crows, Jays and Magpies of the World. A & C Black. tr. 132–135. ISBN 0-7136-3999-7.
  9. ^ Rothschild, Miriam; Clay, Theresa (1953). Fleas, Flukes and Cuckoos. A study of bird parasites. London: Collins. tr. 89, 95.

Tham khảo

  • x
  • t
  • s
Các loài còn sinh tồn trong Họ Quạ
Giới: Động vật • Ngành: Động vật có dây sống • Lớp: Chim • Siêu lớp: Neornithes • Siêu bộ: Neognathae • Bộ: Bộ Sẻ
Pyrrhocorax
Pyrrhocorax
Choàng choạc,
chim khách
Crypsirina
Dendrocitta
Platysmurus
Temnurus
Giẻ cùi
phương Đông
Cissa
Urocissa
Quạ thông
Cựu thế giới
Garrulus
Podoces
(quạ đất, địa nha)
Ptilostomus
Quạ bụi
Stresemann
Zavattariornis
Họ Quạ (tiếp tục)
Nucifraga
Nucifraga
Ác là
Toàn Bắc giới
Pica
Pica hudsoniaPica nuttalliPica pica • Pica serica • Pica mauritanica • Pica asirensis • Pica bottanensis
Quạ thật sự
(Quạ,
Quạ gáy xám
Quạ đen mũi trọc)
Corvus
Các loài ở Úc và Melanesia
Corvus bennettiCorvus coronoidesCorvus insularisCorvus fuscicapillusCorvus meekiCorvus melloriCorvus moneduloidesCorvus orruCorvus tasmanicusCorvus tristisCorvus validusCorvus woodfordi
Các loài đảo Thái Bình Dương
Corvus hawaiiensisCorvus kubaryi
Các loài nhiệt đới châu Á
Corvus encaCorvus florensisCorvus macrorhynchosCorvus splendensCorvus torquatusCorvus typicusCorvus unicolor • Corvus levaillantii • Corvus culminatus • Corvus violaceus
Các loài Á Âu và Bắc Phi
Corvus capellanus • Corvus cornixCorvus coroneCorvus frugilegus • Corvus orientalis • Corvus rhipidurusCorvus ruficollis
Loài Toàn Bắc giới
Corvus corax
Các loài Bắc và Trung Mỹ
Corvus brachyrhynchosCorvus caurinusCorvus cryptoleucusCorvus imparatusCorvus jamaicensisCorvus leucognaphalusCorvus nasicusCorvus ossifragusCorvus palmarum • Corvus minutus • Corvus sinaloae
Các loài nhiệt đới châu Phi
Corvus albicollisCorvus albusCorvus capensisCorvus crassirostrisCorvus edithae
Coloeus
(quạ gáy xám)
Họ Quạ (tiếp tục)
Azure-winged
Magpie
Cyanopica
Giẻ cùi xám
Perisoreus
Giẻ cùi
Tân thế giới
Aphelocoma
(Scrub jays)
Calocitta
(Magpie-Jays)
Cyanocitta
Cyanocorax
Cyanolyca
Gymnorhinus
Thẻ nhận dạng đơn vị phân loại


Hình tượng sơ khai Bài viết Bộ Sẻ này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.
  • x
  • t
  • s